Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- màn hìnhdanh từA2The display area of an electronic device where information is shown.
- sàng lọc, kiểm trađộng từB1To examine or filter something, often to remove or select items.
- màn chiếu, phòng chiếudanh từB1The surface or room where movies are projected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the screentrên màn hìnhThe image came up on the screen for a few seconds.Hình ảnh hiện lên trên màn hình trong vài giây.
- on screentrên màn hìnhInformation can be viewed on screen or printed out.Thông tin có thể xem trên màn hình hoặc in ra.
- screen (of sth)hàng rào (cái gì)We planted a screen of tall trees.Chúng tôi trồng một hàng rào cây cao.
- behind a screen of sthđằng sau hàng rào cái gìAll the research was conducted behind a screen of secrecy.Tất cả nghiên cứu được tiến hành đằng sau hàng rào bí mật.
- screen sthchiếu cái gì
- screen sb (for sth)sàng lọc ai (cho cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 7
Bình phong
- A physical divider intended to block an area from view, or provide shelter from something dangerous.
- Bình phong, màn che, vỏ bọcA disguise; concealment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc screenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscren
- từ tiếng Anglo-Normanescren“firescreen, the tester of a bed”
- từ tiếng Pháp cổescren
Cùng gốc (doublet)scherm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- […] Bạn sẽ không thấy tôi sống vì màn hình đâu... Tôi chẳng phải cỗ máy, tôi không tự động.
- . […] well-delivered , life-like , , .Những câu chuyện đối với tôi dường như không chạm đến đời thực. Chúng chỉ để lại cho tôi ấn tượng về một buổi thuyết trình bằng máy chiếu lập thể khéo léo, với các nhân vật chỉ chân thực như những cái bóng trên màn chiếu, thoắt ẩn thoắt hiện hoàn toàn theo ý của người điều khiển.
- Clicking the Edit button sends you to a screen where you can change the name and description.Nhấp vào nút Chỉnh sửa sẽ đưa bạn đến màn hình nơi bạn có thể thay đổi tên và phần mô tả.