Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
small screen
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
m
ɔ
l
ˈ
s
k
ɹ
i
n
/
Nghĩa chính
1
Màn ảnh nhỏ, truyền hình
danh từ
The broadcast or cable television screen, as opposed to the cinema screen (or big screen)
2
Phương tiện truyền hình
danh từ
The medium of television.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
big screen
Ví dụ
Jane
Smith
made
her
small-screen
debut
in
1998,
appearing
as
a
patient
in
a
hospital
drama
.
This
generation
has
been
conditioned
to
be
able
to
order
everything
through
a
small
screen
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pantalla chica
giống cái
Màn hình nhỏ (tivi)
pequeña pantalla
giống cái
Màn hình nhỏ (tivi)
AI
1
Màn ảnh nhỏ
2
Phương tiện truyền hình
1
Màn ảnh nhỏ
2
Phương tiện truyền hình
1
Màn ảnh nhỏ
2
Phương tiện truyền hình