screenshots là số nhiều của screenshot
Nghĩa chính
- Ảnh chụp màn hìnhdanh từAn image of computer or smartphone screen output at a given moment in time.
- Chụp ảnh màn hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To take a screenshot of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screenshotNguyên thể (infinitive)
- screenshotsSố nhiều (plural)
- screenshottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- screenshottingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| send a screenshot | Gửi ảnh chụp màn hình | |
| take a screenshot | Chụp màn hình |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc screenshotVí dụ
- .Tôi đã chụp ảnh màn hình máy tính của mình.
- , .Để góp phần cải thiện phần mềm, hãy chụp ảnh màn hình mọi lỗi bạn tìm thấy.
- ?Bạn có thể gửi cho tôi một ảnh chụp màn hình không?