Dịch

cribar

động từ (verb)
/kɾiˈbaɾ/

Nghĩa chính

  1. Sàng lọcđộng từto sieve, sift
  2. Sàng lọc (ví dụ, đối với một căn bệnh)động từto screen (e.g., for a disease)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cribarDanh động từ cribandoPhân từ cribado
Presente
yocribo
túcribas
él/ella/Ud.criba
nosotroscribamos
vosotroscribáis
ellos/Uds.criban

AI