Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cái râydanh từA device with a mesh, grate, or otherwise perforated bottom to separate, in a granular material, larger particles from smaller ones, or to separate solid objects from a liquid.
- Quá trình sàng lọcdanh từA process, physical or abstract, that arrives at a final result by filtering out unwanted pieces of input from a larger starting set of input.
- Người hay quêndanh từA person, or their mind, that cannot remember things or is unable to keep secrets.
- Râyđộng từngoại động từ (transitive)To strain, sift or sort using a sieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sieve sthrây cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sieve setThiết bị bao gồm một chồng sàng có độ mịn tăng dần, được lắc để phân loại đá quý theo kích cỡrange-sieveLoại sàng hoặc lưới lọcsieve numberĐồng nghĩa với mesh numbermind like a sieveTrí nhớ rất kémhead like a sieveĐồng nghĩa với mind like a sievememory like a sieveĐồng nghĩa với mind like a sieve
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thực tập sinh sàng lọc kém
- An intern who lets too many non-serious cases into the emergency room.
Ví dụ
- .Dùng cái rây để vớt mì ra khỏi nước.
- 1, .Với một danh sách các số liên tiếp bắt đầu từ 1, thuật toán Sàng Eratosthenes sẽ tìm thấy tất cả các số nguyên tố.
- , , .Là một người sàng lọc kém nghĩa là thiếu khả năng phán đoán lâm sàng, lòng can đảm và lòng trung thành với nhóm cùng một lúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc sieveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisive
- từ tiếng Anh cổsife
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sibi“sieve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung