Dịch

sieve

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cái râydanh từA device with a mesh, grate, or otherwise perforated bottom to separate, in a granular material, larger particles from smaller ones, or to separate solid objects from a liquid.
  2. Quá trình sàng lọcdanh từA process, physical or abstract, that arrives at a final result by filtering out unwanted pieces of input from a larger starting set of input.
  3. Người hay quêndanh từA person, or their mind, that cannot remember things or is unable to keep secrets.
  4. Râyđộng từngoại động từ (transitive)To strain, sift or sort using a sieve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sieveNguyên thể (infinitive)
  2. sievesSố nhiều (plural)
  3. sievedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sievingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sieve sthrây cái gì

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thực tập sinh sàng lọc kém
  1. An intern who lets too many non-serious cases into the emergency room.

Ví dụ

  • .Dùng cái rây để vớt mì ra khỏi nước.
  • 1, .Với một danh sách các số liên tiếp bắt đầu từ 1, thuật toán Sàng Eratosthenes sẽ tìm thấy tất cả các số nguyên tố.
  • , , .Là một người sàng lọc kém nghĩa là thiếu khả năng phán đoán lâm sàng, lòng can đảm và lòng trung thành với nhóm cùng một lúc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisive
  2. từ tiếng Anh cổsife
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sibi“sieve”

AI