Dịch

sifter

danh từ (noun)
US/ˈsɪftɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Công cụ để sàng lọc, đặc biệt là công cụ dành cho nguyên liệu nấu ăn dạng bộtdanh từA tool for sifting, especially one for powdered cooking ingredients.
  2. Các loài chim lamellirostral, chẳng hạn như vịt hoặc ngỗng, được gọi như vậy vì nó sàng lọc hoặc lọc thức ăn từ nước và bùn bằng các phiến mỏng của mỏdanh từAny lamellirostral bird, as a duck or goose, so called because it sifts or strains its food from the water and mud by means of the lamellae of the beak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sifterDạng gốc (base form)
  2. siftersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sugar sifterChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người sàng lọc
  1. One who sifts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI