Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
plansifter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bộ sàng được sử dụng trong quá trình xay xát
danh từ
A tiered set of sieves used in milling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plansifter
Dạng gốc
(base form)
plansifter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
plan
+
sifter
AI
1
Bộ sàng được sử dụng trong quá trình xay xát
1
Bộ sàng được sử dụng trong quá trình xay xát
1
Bộ sàng được sử dụng trong quá trình xay xát