sifting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sàng lọc, sự sàng lọcdanh từThe act by which something is sifted.
- Vật liệu lọt qua sàngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The material which falls through a sieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- siftingDạng gốc (base form)
- siftingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc siftingVí dụ
- , .Khi các nhà khoa học ngày càng giỏi hơn trong việc sàng lọc quá khứ, ngày càng có nhiều biến thể con người xuất hiện trong các cuộc khai quật khảo cổ.
- , .Người khôn ngoan uốn lưỡi bằng suy nghĩ, sàng lọc lời nói như lúa được sàng qua nong.
- .Thanh tra Nani dành cả buổi chiều hôm sau để sàng lọc các bằng chứng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sàng lọc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha