screenings là số nhiều của screening
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bình phongdanh từkhông đếm được (uncountable)Mesh material that is used to screen (as in a "screen door").
- Sự sàng lọc, sự râydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The examination and treatment of a material to detect and remove unwanted fractions by passing it through a screen (sieve).
- Đá mạt, sỉ than, phế phẩm qua sàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Material removed by such a process; refuse left after screening sand, coal, ashes, etc.
- Sàng lọc, kiểm tra, che chắnđộng từpresent participle and gerund of screen
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screeningDạng gốc (base form)
- screeningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cancer screening | Tầm soát ung thư | |
| health screening | Khám sàng lọc sức khỏe | |
| private screening | Buổi chiếu phim riêng | |
| routine screening | Sàng lọc định kỳ | |
| security screening | Kiểm tra an ninh | |
| special screening | Buổi chiếu đặc biệt | |
| call screeningdanh từ | danh từ | Quá trình đánh giá đặc điểm của một cuộc gọi điện thoại trước cuộc trò chuyện. Một số phương pháp có thể bao gồm |
| screening roomdanh từ | danh từ | Căn phòng chiếu phim trên màn hình lớn dành cho một lượng nhỏ khán giả |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Sự kiểm tra
- không đếm được (uncountable)Sự kiểm tra, sự sàng lọcThe examination of any material or persons to detect problems through any of various testing, checking, or filtering processes, as
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi sẽ phải mua một ít lưới chắn và sửa cửa trước khi mùa muỗi bắt đầu.
- các mỏ đá và mỏ khoáng đang tìm kiếm thị trường tiêu thụ đá mạt
- pre-boarding .Các sân bay hiện hoạt động chậm chạp vì khâu kiểm tra an ninh trước khi lên máy bay quá kém hiệu quả.