Dịch

temse

động từ (verb)danh từ (noun)
/tɛmz/

Nghĩa chính

  1. Sàng lọcđộng từTo sift.
  2. Cái sàngdanh từA sieve.

Cụm từ (phrase)

temse loafdanh từĐồng nghĩa với temse bread
temse breaddanh từLoại bánh mì được làm từ bột mì được rây hoặc xay ở mức độ lớn hơn bột mì thông thường
temsed breadChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , ,

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitemse“a sieve”
  2. từ tiếng Anh cổtemsian

Cùng gốc (doublet)tamis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI