tamis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ lọc ẩm thực, ban đầu được làm từ vải lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A culinary strainer, originally made from worsted cloth.
- Bản thân vải; một tammydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cloth itself; a tammy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tamisDạng gốc (base form)
- tamisesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptamis
- từ tiếng Pháp trung đạitamis
- từ tiếng Pháp cổtamis
Cùng gốc (doublet)temse