Dịch

tamis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ lọc ẩm thực, ban đầu được làm từ vải lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A culinary strainer, originally made from worsted cloth.
  2. Bản thân vải; một tammydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cloth itself; a tammy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tamisDạng gốc (base form)
  2. tamisesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptamis
  2. từ tiếng Pháp trung đạitamis
  3. từ tiếng Pháp cổtamis

Cùng gốc (doublet)temse

AI