Dịch

gee

B1động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tiến lên, rẽ phảiđộng từnội động từ (intransitive)Of a horse, pack animal, etc.: to move forward; go faster; or turn in a direction away from the driver, typically to the right.
  2. Điều khiển (ngựa) tiến/rẽđộng từngoại động từ (transitive)To cause an animal to move in this way.
  3. Con ngựadanh từA gee-gee, a horse.
  4. Tiến lên!, rẽ phải!thán từA command to a horse, pack animal, etc., which may variously mean “move forward”, “go faster”, or “turn to the right”.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geeNguyên thể (infinitive)
  2. geesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. geedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. geeingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 5
Thán từ (interjection) 1
Vừa
  1. Vừa, hợpTo suit or fit.

Ví dụ

  • won’t .Con ngựa này không chịu tiến lên khi tôi bảo.
  • .Bạn có thể cần đi lên phía trước đàn và trực tiếp điều khiển con chó dẫn đầu tiến lên.
  • "".Cái đó sẽ vừa khít thôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trời
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổge
  2. từ tiếng Latinhge

AI