caramba
B2thán từ (interjection)
/kaˈɾamba/
Nghĩa chính
- Gee, gosh, shucks, blimey, darn (biểu hiện của sự sốc, ngạc nhiên hoặc tức giận)thán từgee, gosh, shucks, blimey, darn (an expression of shock, surprise or anger)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ay, caramba | Chưa có nghĩa | |
| qué caramba | Chưa có nghĩa |