Dịch

caray

A2thán từ (interjection)
/kaˈɾai/

Nghĩa chính

  1. Trời ơi, chà, ôi chaothán từcrikey, wow, good heavens, golly, gosh, whoa, man, boy, blimey (expresses surprise, astonishment)
  2. Chết tiệt, quỷ tha ma bắtthán từheck, darn, gee, shucks, hell, geez, jeez, dang (expresses disturbance, anger, frustration, annoyance)

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

qué carayChưa có nghĩa

Ví dụ

  • "¡, !".Bữa tối đầu tiên của tôi ở Khu phố Trung Quốc là một trong những bữa khiến bạn muốn thốt lên “Chà, món ăn Trung Quốc thật tuyệt vời!
  • , ¿ ?Chà, sao có quá nhiều lời lẽ xúc phạm?
  • ¡! ¡ !Chà! Bác của bạn có tính cách thật khắc nghiệt!

Họ từ (word family)

cùng gốc caray

AI