Dịch

agee

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bên cạnh, ở một bên hoặc sang một bên; xiên; lệch khỏi đường thẳngtrạng từAside, on or to one side; awry; off from the straight line.

Họ từ (word family)

cùng gốc agee

Ví dụ

  • .
  • .

AI