Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
agee
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bên cạnh, ở một bên hoặc sang một bên; xiên; lệch khỏi đường thẳng
trạng từ
Aside, on or to one side; awry; off from the straight line.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
agee
agee
st
Sợ hãi, ngạc nhiên
tính từ
Ví dụ
I
wore
my
hat
agee
.
A
looking-glass
that
don't
make
you
look
as
if
your
face
was
all
agee
.
AI
1
Bên cạnh
1
Bên cạnh
1
Bên cạnh