Dịch

0

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. 0, số khôngdanh từA1The number 0, used for no amount or as a value such as 0°C in a measurement.
  2. điểm 0, mốc xuất phát, mốc tham chiếudanh từB2An origin or fixed reference point, especially zero on a measurement scale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 0Dạng gốc (base form)
  2. 0sSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

0 on the Celsius scale0 trên thang Celsius
3 to 03-0
at 0°CỞ 0°C
+0thán từDùng để biểu thị sự đồng ý với một đề xuất mà không thể hiện quan điểm mạnh mẽ
6-2-0danh từTheo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có một xe tải dẫn động ba trục không có trợ lực, theo sau là một trục dẫn động được trợ lực duy nhất
2-2-0danh từTheo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có một trục dẫn động không được trợ lực và một trục dẫn động được trợ lực
4-2-0danh từTheo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có một xe tải dẫn động bốn bánh theo sau là một trục dẫn động duy nhất
2-4-0danh từTheo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có hai bánh dẫn, tiếp theo là hai bộ bánh dẫn động ghép nối và không có bánh sau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mức logic 0
  1. Mức logic 0, trạng thái tắtThe off or low bit state.

AI