Dịch

kayo

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. (như) knock-outdanh từA knockout.
  2. Đánh gục ai đó hoặc khiến họ bất tỉnh hoặc bất tỉnhđộng từTo knock someone out, or render them unconscious or senseless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kayoNguyên thể (infinitive)
  2. kayosSố nhiều (plural)
  3. kayoesSố nhiều (plural)
  4. kayoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. kayoeing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. kayoingPhân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Ví dụ

  • title-winning , , , .
  • Savold, , , , ?

AI