Dịch

j

A1ký hiệu (symbol)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chữ J.A1The tenth letter of the Latin alphabet, called jay and written J or j.
  2. vừa mới, chỉtrạng từA2không so sánh (not comparable)An informal written abbreviation for just, used in texts and chat messages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. jDạng gốc (base form)
  2. jsSố nhiều (plural)
  3. j's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

/jtrợ từ, tính từ, danh từBiểu thị rằng câu nói trước được nói theo cách đùa cợt
J++danh từ riêngNgôn ngữ lập trình do Microsoft phát triển, là một biến thể không chuẩn của Java
J-tiền tốDùng để tạo thành danh từ cho những thứ có nguồn gốc từ Nhật Bản
j/kcụm từViết tắt của just kidding
J-popdanh từJ-Pop
J-rockdanh từNhạc rock Nhật Bản
j/sdanh từViết tắt của jump seat
J-1danh từThị thực ngắn hạn được cấp cho các học giả, giáo sư và du khách tham gia các chương trình trao đổi văn hóa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Điếu cần sa
  1. A term for a marijuana cigarette ('joint').

Họ từ (word family)

cùng gốc j

Ví dụ

  • 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
  • .Sami đang hút một điếu cần sa.
  • chillin ?mình chỉ đang thư giãn chút thôi còn cậu thì sao?

AI