Dịch

j

A1chữ Hán
Hay gặp
/ˈxota/

Nghĩa chính

  1. chữ Jdanh từA1The tenth letter of the Spanish alphabet, with uppercase J and lowercase j.

Cụm từ (phrase)

la letra jChữ j
j*derđộng từ, thán từCách viết che bớt của joder
a. de J.C.trạng từBC (Trước Chúa Kitô)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ..Alfonso đã đọc một cuốn sách có con rồng tên là J.P.
  • . .Cuốn từ điển chưa hoàn chỉnh. Nó mới chỉ đến chữ J.
  • . . Thomson .J. J. Thomson là một nhà khoa học người Anh.

AI