Dịch

g

A1chữ Hán
Hay gặp
/ˈxe/

Nghĩa chính

  1. g, chữ cái gchữ hánA1The seventh letter of the Spanish alphabet, written in the Latin script.

Cụm từ (phrase)

letra gChữ cái g
e. g.trạng từĐ. g
punto Gdanh từĐiểm G
v. g.trạng từv. g.chưa dịch
g mayúsculaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • clicks gǀwi.Các cháu tôi biết phát âm một số âm tặc trong các ngôn ngữ như tiếng Xhosa và tiếng Gǀwi.
  • -ger, -gir -igerar, .Các động từ có đuôi -ger, -gir và -igerar được viết bằng chữ G, ngoại trừ tejer và crujir.

AI