Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chim giẻ cùidanh từAny of the numerous species of birds belonging to several genera within the family Corvidae, including Garrulus, Cyanocitta, Aphelocoma, Perisoreus, Cyanocorax, Gymnorhinus, Cyanolyca, Ptilostomus, and Calocitta, allied to the crows, but smaller, more graceful in form, often handsomely coloured, usually having a crest, and often noisy.
- Chữ Jdanh từThe name of the Latin script letter J/j.
- Sả rừng Ấn Độdanh từThe Indian roller, Coracias benghalensis.
- Bướm phượng chi Graphiumdanh từAny of various large papilionid butterflies of the genus Graphium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jayDạng gốc (base form)
- jaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue jaydanh từ | danh từ | Chim giẻ cùi lam |
| gray jaydanh từ | danh từ | Loài chim chủ yếu là màu xám, Perisoreus canadensis, sống trong các khu rừng lá kim ở Bắc Mỹ |
| green jaydanh từ | danh từ | Loài giẻ cùi Tân Thế giới (Cyanocorax luxuosus), được tìm thấy ở Trung Mỹ, Mexico và Nam Texas |
| Canada jaydanh từ | danh từ | Giẻ cùi xám, Perisoreus canadensis |
| Jay Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Portland. Được đặt theo tên của John Jay |
| American jaydanh từ | danh từ | Các loài giẻ cùi thuộc một số chi có nguồn gốc ở Tây bán cầu |
| Jay Ardanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nam |
| azure jaydanh từ | danh từ | Cyanocorax caeruleus là một loài chim thuộc họ quạ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chim giẻ cùi
- Any of various other birds of similar appearance and behaviour.
Ví dụ
- ' '.Chim giẻ cùi kêu 'tac tac'.
- .Jay đã nhặt chiếc kéo cũ lên.
- .Kalman ngắm một con chim giẻ cùi lam bay.
Họ từ (word family)
cùng gốc jayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijay
- từ tiếng Pháp cổjai
- từ tiếng Latinh muộngaius“jay”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- jđồng nghĩaTên đọc của chữ J.