jaybird
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con giẻ cùi hoặc chim giẻ cùi xanhdanh từA jay or blue jay.
- Người nói không ngừngdanh từOne who talks incessantly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jaybirdDạng gốc (base form)
- jaybirdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| naked as a jaybirdtính từ | tính từ | Trần truồng như nhộng |
| happy as a jaybirdtính từ | tính từ | Rất vui vẻ và vô tư |