Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ếch ngồi đáy giếngdanh từA totally ignorant person—unknowledgeable, uneducated, or uninformed; a fool.
- Ra quyết định chống lại (một bản cáo trạng) như vậyđộng từngoại động từ (transitive)To make such a ruling against (an indictment).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ignoramusNguyên thể (infinitive)
- ignoramusesSố nhiều (plural)
- ignoramusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ignoramusingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc ignoramus1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phán quyết của đại bồi thẩm đoàn về bản cáo trạng khi bằng chứng được xác định là không đủ để đưa vụ án ra xét xử
- A grand jury's ruling on an indictment when the evidence is determined to be insufficient to send the case to trial.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhignōrāmus“we do not know, we are unacquainted with, we are ignorant of”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- “ , ,” “ ,” .