Dịch

ignoramus

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ếch ngồi đáy giếngdanh từA totally ignorant person—unknowledgeable, uneducated, or uninformed; a fool.
  2. Ra quyết định chống lại (một bản cáo trạng) như vậyđộng từngoại động từ (transitive)To make such a ruling against (an indictment).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignoramusNguyên thể (infinitive)
  2. ignoramusesSố nhiều (plural)
  3. ignoramusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ignoramusingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phán quyết của đại bồi thẩm đoàn về bản cáo trạng khi bằng chứng được xác định là không đủ để đưa vụ án ra xét xử
  1. A grand jury's ruling on an indictment when the evidence is determined to be insufficient to send the case to trial.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhignōrāmus“we do not know, we are unacquainted with, we are ignorant of”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • “ , ,” “ ,” .

AI