wiseacre
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người giả vờ có kiến thức hoặc sự thông minh; một người khôn ngoan; một kẻ mới nổi xấc xượcdanh từOne who feigns knowledge or cleverness; one who is wisecracking; an insolent upstart.
- Hành động như một người khôn ngoan; khôn ngoanđộng từnội động từ (intransitive)To act like a wiseacre; to wisecrack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wiseacreNguyên thể (infinitive)
- wiseacresSố nhiều (plural)
- wiseacredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wiseacringPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn ông có học thức hoặc khôn ngoan
- A learned or wise man.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạiwijssegger“soothsayer”
- từ tiếng Thượng Đức cổwīzzago
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wītagō“wise one; prophet”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wiseacreVí dụ
- , , , .
- fool's wiseacre's .
- , .