Dịch

wiseacre

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người giả vờ có kiến thức hoặc sự thông minh; một người khôn ngoan; một kẻ mới nổi xấc xượcdanh từOne who feigns knowledge or cleverness; one who is wisecracking; an insolent upstart.
  2. Hành động như một người khôn ngoan; khôn ngoanđộng từnội động từ (intransitive)To act like a wiseacre; to wisecrack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wiseacreNguyên thể (infinitive)
  2. wiseacresSố nhiều (plural)
  3. wiseacredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wiseacringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn ông có học thức hoặc khôn ngoan
  1. A learned or wise man.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạiwijssegger“soothsayer”
  2. từ tiếng Thượng Đức cổwīzzago
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wītagō“wise one; prophet”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , .
  • fool's wiseacre's .
  • , .

AI