smart aleck
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có tính hài hước đáng ghét hoặc xấc xượcdanh từOne who is given to obnoxious or insolent humor.
- Người tự phụ về sự thông minh hoặc kiến thức của mìnhdanh từOne who is pretentious about their own cleverness or knowledge.
- Người tự tin một cách đáng ghét; một màn trình diễndanh từOne who is obnoxiously self-assured; a show off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smart aleckDạng gốc (base form)
- smart alecksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smart-alecktính từ | tính từ | Đặc điểm của một aleck thông minh |
| smart-aleckytính từ | tính từ | Có chất lượng của một aleck thông minh; thô lỗ, thiếu tôn trọng |
| smart-aleckismdanh từ | danh từ | Hành vi của một Aleck thông minh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người ăn mặc đẹp
- A well-dressed person.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .