dunce
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người tối dạ, người ngu độndanh từAn unintelligent person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dunceDạng gốc (base form)
- duncesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dunce capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ nón mà học sinh buộc phải đội để chứng tỏ người đó là kẻ ngu ngốc |
| dunce hatdanh từ | danh từ | Chiếc mũ hình nón mà học sinh phải đội để thể hiện rằng mình là một kẻ ngu ngốc |
| dunce's capcụm từ | cụm từ | Mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dunceVí dụ
- [...] , / , a-dozing , / !Kẻ ngu đần, / Lão lẩm cẩm, ngủ gật đúng lúc, / Sau cả đời rèn luyện để nhìn thấy cảnh này!
- !Đúng là đồ ngu đần!
- .Hắn là kẻ ngu đần.