Dịch

dunce

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tối dạ, người ngu độndanh từAn unintelligent person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dunceDạng gốc (base form)
  2. duncesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dunce capdanh từChiếc mũ nón mà học sinh buộc phải đội để chứng tỏ người đó là kẻ ngu ngốc
dunce hatdanh từChiếc mũ hình nón mà học sinh phải đội để thể hiện rằng mình là một kẻ ngu ngốc
dunce's capcụm từMũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [...] , / , a-dozing , / !Kẻ ngu đần, / Lão lẩm cẩm, ngủ gật đúng lúc, / Sau cả đời rèn luyện để nhìn thấy cảnh này!
  • !Đúng là đồ ngu đần!
  • .Hắn là kẻ ngu đần.

AI