Dịch

burro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈburo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Con lừa, đặc biệt là con lừa được sử dụng làm động vật thồ hàngdanh từdonkey, especially one used as a pack animal
  2. Một tên ngốcdanh từa dunce, an idiot
  3. Một người đàn ông được treo tốtdanh từa well-hung man
  4. Ngu ngốctính từstupid, foolish

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burroDạng gốc (base form)
  2. burricoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. burrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. burritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. burroteDạng chỉ lớn (augmentative)
  6. burrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. burrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  8. burraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pie de burrodanh từBào ngư Chile
pata de burrodanh từBào ngư Chile
lomo de burrodanh từVa chạm tốc độ
panza de burrodanh từLưỡi sơn, Salpiglossis sinuata
orejas de burrodanh từCánh ngỗng
hierba del burrodanh từCây xô thơm dứa (Salvia Elegans)
burro de planchardanh từBàn ủi
no ver tres en un burrođộng từBị mù như một con dơi

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 3
Ngựa cưa
  1. sawhorse

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con lừa
Khác

AI