Dịch

donkey

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con lừadanh từA domestic animal, Equus asinus asinus, similar to a horse.
  2. Người bướng bỉnhdanh từA stubborn person.
  3. Kẻ ngốcdanh từA fool.
  4. Động cơ phụ nhỏdanh từA small auxiliary engine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donkeyDạng gốc (base form)
  2. donkeysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

donkey earsdanh từTai lừa
donkey enginedanh từĐộng cơ lừa
donkey workdanh từCông việc lặt vặt
donkey cartXe kéo lừa
donkey rideCưỡi lừa
pin the tail on the donkeydanh từTrò chơi dành cho trẻ em liên quan đến việc ghim một mảnh vật liệu vào một vị trí xác định trong khi bị bịt mắt
dead donkeydanh từSự hiếm có
talk the hind leg off a donkeyđộng từ(Từ lóng) Nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người chơi poker kém
  1. A bad poker player.

Ví dụ

  • , , , , , , , Spain's DONKEY, donkey dick, a he, or jack ass, gọi là donkey, có lẽ từ tiếng Tây Ban Nha, hoặc don vì dáng oai vệ của con vật đó, còn được gọi là kèn trumpet của vua Tây Ban Nha.
  • .Con lừa chạy phi nước đại.
  • .Con lừa đá Tom.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ ngốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*donekie“a miniature dun horse”

AI