Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Anh hềdanh từA slapstick performance artist often associated with a circus and usually characterized by bright, oversized clothing, a red nose, face paint, and a brightly colored wig.
- Kẻ hay pha trò, người tấu hàidanh từA person who acts in a silly fashion.
- Kẻ ngu xuẩn, tên ngốcdanh từA stupid person.
- Pha trò, làm trò hềđộng từnội động từ (intransitive)To act in a silly or playful fashion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clown (around)làm trò hề (đùa cợt)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)circus clownChú hề xiếcclass clownCây hài của lớpclown showTình huống hỗn loạn, một mớ hỗn độn vô tổ chức hoặc được quản lý yếu kémclown noseMũi giả, thường gần hình cầu, màu đỏ tươi và đôi khi có khả năng tạo ra âm thanh chói tai khi bóp, thường được sử dụng bởi các chú hề và đôi khi làm chỗ dựa cho mọi người trong các bữa tiệcsea clownTriopha catalinae, một loài sên biển có nhiều chi nhánh trong họ Polyceridaeclown carMàn trình diễn chú hề trong rạp xiếc trong đó có một số lượng lớn các chú hề trèo vào hoặc ra khỏi một chiếc ô tô nhỏ
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cá hề
- A clownfish.
Ví dụ
- , / Bên Na Uy kia, nhà thờ đều cháy rụi / Hãy mặc đồ goth và hóa trang mặt như chú hề
- , .Cậu ấy bị xem là cây hài của trường, lúc nào cũng bày trò nghịch ngợm.
- ' sister's ?' , .Làm em gái tôi tan nát cõi lòng rồi ra ngay quán rượu bên cạnh say sưa với bạn bè trong khi nó khóc một mình à? Tôi lôi cổ tên ngốc này ra khỏi máy đánh bạc và đưa về chỗ Amy ở ngay bên cạnh, vừa đi vừa chửi rủa hắn ta không ngớt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clownNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiklunz
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gel-“to ball up; amass”