clownage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò hề của một chú hềdanh từkhông đếm được (uncountable)The antics of a clown.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành vi hoặc cách cư xử của một yokel hoặc mộc mạc
- không đếm được (uncountable)The behaviour or manners of a yokel or rustic.