Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giống hoặc có đặc điểm của chú hề trong rạp xiếc; hài hước, lố bịchtính từResembling or characteristic of a circus clown; comical, ridiculous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clownishDạng gốc (base form)
- more clownishSo sánh hơn (comparative)
- most clownishSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến nông dân
- Liên quan đến nông dân; mộc mạcPertaining to peasants; rustic.
Ví dụ
- , , potato-headed .
- limbes, , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc clownishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha