Dịch

clownish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống hoặc có đặc điểm của chú hề trong rạp xiếc; hài hước, lố bịchtính từResembling or characteristic of a circus clown; comical, ridiculous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clownishDạng gốc (base form)
  2. more clownishSo sánh hơn (comparative)
  3. most clownishSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến nông dân
  1. Liên quan đến nông dân; mộc mạcPertaining to peasants; rustic.

Ví dụ

  • , , potato-headed .
  • limbes, , / .

AI