Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cadanh từA large cup for beverages, usually having a handle and used without a saucer.
- Khuôn mặtdanh từThe face.
- Cướpđộng từngoại động từ (transitive)To assault for the purpose of robbery.
- Nhàm chántính từUninteresting or unpleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mug sbtrấn lột ai
- mug (for sb/sth)làm mặt hề (cho ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Người dễ dối
- A gullible or easily cheated person.
Họ từ (word family)
cùng gốc mugNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ' , , ,' .… hoặc tôi sẽ bắt bạn vì đã đập vỡ cái mặt xấu của bạn, và thế là tôi húc vào mặt khiến hắn tan thành mảnh nhỏ.
- – .Anh ta là đồ dễ bị lừa—anh ta lại tin cô ấy.
- ; .Bọn trẻ không hứng thú ngồi yên cho một tấm ảnh nghiêm túc; chúng tạo dáng trước ống kính.