Dịch

mush

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Hỗn hợp sền sệt, chất bán rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A somewhat liquid mess, often of food; a soft or semisolid substance.
  2. Tạp âm, tiếng ồn hỗn hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of noise produced by the harmonics of continuous-wave stations.
  3. Nghiền nát, trộn lẫnđộng từTo squish so as to break into smaller pieces or to combine with something else.
  4. Lệnh thúc giụcthán từA directive given (usually to dogs or a horse) to start moving, or to move faster.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mushNguyên thể (infinitive)
  2. mushesSố nhiều (plural)
  3. mushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mushingPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Bọt sóng biển
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foam of a breaker.

Ví dụ

  • , , .Thức ăn của ông ấy rất thô sơ, chủ yếu gồm cháo bột ngô, thứ thường được múc từ khay gỗ vào miệng bằng một chiếc vỏ hàu.
  • . thirty-odd , belly-board, pin-wheeling , .Và Rincon hoàn toàn là về lướt sóng. Nhớ lại hơn ba mươi năm trước, một đứa trẻ gầy gò trên chiếc ván bơi bằng xốp, lao ra vùng bọt nước hỗn độn ở bãi biển Jacksonville, Florida.
  • , ?Anh muốn tôi rút khẩu súng ra không, người anh em?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimos“mush, pulp, porridge”
  2. từ tiếng Anh cổmōs“food, victuals, porridge, mush”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mōs
danh từ
  1. từ tiếng Thượng Đức cổmuos
thán từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápmarche“march”
  2. từ tiếng Pháp trung đạimarcher
  3. từ tiếng Pháp cổmarchier

AI