Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lái xe trượt tuyết do chó kéo trên băng và tuyết; cụ thể là một người tham gia cuộc đua chó kéo xe trượt tuyếtdanh từOne who drives a dogsled over ice and snow; specifically, one who participates in a dogsled race.
- Người di chuyển trên tuyết, chủ yếu bằng xe trượt tuyết do chó kéo nhưng cũng có thể đi bộdanh từOne who travels over snow, chiefly by dogsled but also by foot.
- Đồng nghĩa với mushdanh từSynonym of mush (“a cab driver who is the owner of their cab, and sometimes a small number of other cabs as well”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musherDạng gốc (base form)
- mushersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog musherdanh từ | danh từ | Một người chăm sóc chó kéo xe |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây nấm
- A mushroom.
Ví dụ
- , ; , .
- . ""— , . , .
- , 2005 17, 18 . […] , 2012 25.
Họ từ (word family)
cùng gốc musherNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ musheroom
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha