mushy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhão, sền sệttính từResembling or having the consistency of mush; semiliquid, pasty, or granular.
- Mềm nhũn, mềm oặttính từSoft; squishy.
- Sướt mướt, sếntính từOverly sappy, corny, or cheesy; sentimental, especially in a romantic way; maudlin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mushyDạng gốc (base form)
- more mushySo sánh hơn (comparative)
- mushierSo sánh hơn (comparative)
- mushiestSo sánh nhất (superlative)
- most mushySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mushy peasdanh từ | danh từ | Đậu Hà Lan khô ngâm nước qua đêm rồi đun sôi cho đến khi tạo thành hỗn hợp sệt; một món ăn kèm truyền thống với cá và khoai tây chiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ( ) 60 .Ngày nay, một số chuyên gia hải sản cho biết trứng cá rẻ hơn (dù mềm nhão hơn) nuôi sống 60 phần trăm thị trường.
- .Bàn đạp phanh đôi khi có cảm giác mềm nhũn khi tôi đạp vào.
- , .Bỏ qua các cảnh lãng mạn sến sẩm và đi thẳng vào hành động.