Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pappy
B2
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sền sệt
tính từ
Like pap; soft; mushy.
2
Cha, bố
danh từ
A father.
3
Ông nội, ông
danh từ
A grandfather.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pappy
Dạng gốc
(base form)
papp
ies
Số nhiều
(plural)
papp
ier
So sánh hơn
(comparative)
papp
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
pap
+
-y
danh từ
papa
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pappy
pappy
show
Buồn cười, lố bịch
danh từ, tính từ, động từ
god
pappy
Bố già
danh từ
papp
iness
Chất lượng của pappy
danh từ
grand
pappy
Ông nội
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Sền sệt
2
Cha
3
Ông nội
1
Sền sệt
2
Cha
3
Ông nội
1
Sền sệt
2
Cha
3
Ông nội