Dịch

pap

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cháo bột, bột nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Food in the form of a soft paste, often a porridge, especially as given to very young children.
  2. Lời nhảm nhí, chuyện nhảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Pablum or nonsense.
  3. Yếu ớt, ọp ẹptính từWeak, feeble; lacking substance.
  4. Chụp trộmđộng từTo take a surreptitious photograph of (someone, especially a celebrity) without their consent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. papNguyên thể (infinitive)
  2. papsSố nhiều (plural)
  3. pappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pap sbchụp lén ai

Cụm từ (phrase)

Pap testdanh từXét nghiệm sàng lọc để phát hiện các tế bào tiền ung thư và ung thư bằng cách lấy mẫu tế bào từ cổ tử cung
Pap smeardanh từXét nghiệm Pap
pap boatdanh từLoại nước sốt hoặc món ăn
stywe papdanh từCháo cứng

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Cháo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Porridge.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipap
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipappe
  2. từ tiếng Latinhpapilla
  3. từ tiếng German nguyên thủy*pap-“nipple”
danh từ, động từ

Rút gọn từ paparazzo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Pap có thể làm từ bánh mì nấu với sữa hoặc nước
  • .Pap và wors theo truyền thống được ăn trong buổi tiệc nướng braai
  • . . . .Ngực hắn chảy xệ như vú mềm trong áo lót. Hắn thật yếu đuối. Tôi có thể dễ dàng đánh hắn. Tôi có thể giết hắn nếu muốn

AI