Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cháo bột, bột nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Food in the form of a soft paste, often a porridge, especially as given to very young children.
- Lời nhảm nhí, chuyện nhảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Pablum or nonsense.
- Yếu ớt, ọp ẹptính từWeak, feeble; lacking substance.
- Chụp trộmđộng từTo take a surreptitious photograph of (someone, especially a celebrity) without their consent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pap sbchụp lén ai
Cụm từ (phrase)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Cháo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Porridge.
Họ từ (word family)
cùng gốc papNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipap
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipappe
- từ tiếng Latinhpapilla
- từ tiếng German nguyên thủy*pap-“nipple”
danh từ, động từ
Rút gọn từ paparazzo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Pap có thể làm từ bánh mì nấu với sữa hoặc nước
- .Pap và wors theo truyền thống được ăn trong buổi tiệc nướng braai
- . . . .Ngực hắn chảy xệ như vú mềm trong áo lót. Hắn thật yếu đuối. Tôi có thể dễ dàng đánh hắn. Tôi có thể giết hắn nếu muốn