Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bốdanh từFather.
- Ông trùm, đỉnh cao, mẫu mựcdanh từA perfect example, a role model.
- Làm cha, sinh rađộng từTo father; to sire.
- Đặc sệt chất bố, ra dáng ông bốtính từResembling or characteristic of a dad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baby daddydanh từ | danh từ | Bố của con |
| daddy's girldanh từ | danh từ | Con gái cưng của bố |
| sugar daddydanh từ | danh từ | Sugar daddy, bố đường, ba đường |
| daddy issuesdanh từ | danh từ | Mặc cảm, đặc biệt ở một cô gái hoặc phụ nữ, bắt nguồn từ mối quan hệ không lành mạnh với cha của một người, khiến một người cư xử thất thường trong các mối quan hệ lãng mạn |
| who's your daddycụm từ | cụm từ | Tuyên bố hài hước hoặc châm biếm về sự vượt trội (thường là tình dục) so với người khác |
| daddy-odanh từ | danh từ | Thuật ngữ địa chỉ cho một người đàn ông |
| sky daddydanh từ | danh từ | Vị thần |
| war daddydanh từ | danh từ | Cầu thủ có khả năng phi thường và sự dẻo dai đặc biệt |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Nhân tình
- Nhân tình, người tìnhA male lover.
Ví dụ
- .Tôi không có bố.
- đỉnh cao nhất trong tất cả, ông trùm của tất cả
- , " name's , , , , , man's , ."Nàng nhìn tôi với khao khát quen thuộc / Mắt nàng sáng lên như bốc lửa / Nàng bảo: "Em tên Flo, và anh đi đúng hướng rồi đấy, / Nhưng nghe này cưng ơi, em mặc áo lông thú trên lưng cơ, / Thế nên nếu muốn vui vẻ ở chỗ này, / Hãy để tiền boa xôm tụ lên nào.