Dịch

daddy

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bốdanh từFather.
  2. Ông trùm, đỉnh cao, mẫu mựcdanh từA perfect example, a role model.
  3. Làm cha, sinh rađộng từTo father; to sire.
  4. Đặc sệt chất bố, ra dáng ông bốtính từResembling or characteristic of a dad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daddyNguyên thể (infinitive)
  2. daddiesSố nhiều (plural)
  3. daddiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. daddyingPhân từ I (present participle)
  5. daddierSo sánh hơn (comparative)
  6. daddiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

baby daddydanh từBố của con
daddy's girldanh từCon gái cưng của bố
sugar daddydanh từSugar daddy, bố đường, ba đường
daddy issuesdanh từMặc cảm, đặc biệt ở một cô gái hoặc phụ nữ, bắt nguồn từ mối quan hệ không lành mạnh với cha của một người, khiến một người cư xử thất thường trong các mối quan hệ lãng mạn
who's your daddycụm từTuyên bố hài hước hoặc châm biếm về sự vượt trội (thường là tình dục) so với người khác
daddy-odanh từThuật ngữ địa chỉ cho một người đàn ông
sky daddydanh từVị thần
war daddydanh từCầu thủ có khả năng phi thường và sự dẻo dai đặc biệt

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Nhân tình
  1. Nhân tình, người tìnhA male lover.

Ví dụ

  • .Tôi không có bố.
  • đỉnh cao nhất trong tất cả, ông trùm của tất cả
  • , " name's , , , , , man's , ."Nàng nhìn tôi với khao khát quen thuộc / Mắt nàng sáng lên như bốc lửa / Nàng bảo: "Em tên Flo, và anh đi đúng hướng rồi đấy, / Nhưng nghe này cưng ơi, em mặc áo lông thú trên lưng cơ, / Thế nên nếu muốn vui vẻ ở chỗ này, / Hãy để tiền boa xôm tụ lên nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI