Nghĩa chính
- Bốdanh từDad, daddy, father; a familiar or old-fashioned term of address to one’s father.
- Biệt danh thân mật dành cho ông nộidanh từA pet name for one's grandfather.
- Linh mục giáo xứ trong Giáo hội Chính thống Hy Lạp.danh từA parish priest in the Greek Orthodox Church.
- Dạng chữ cái thay thế của Papa từ bảng chữ cái ngữ âm NATO/ICAO.danh từAlternative letter-case form of Papa from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papaDạng gốc (base form)
- papasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papa beardanh từ | danh từ | Con gấu đực đã sinh con |
| come to papacụm từ | cụm từ | Dùng để khuyến khích ai đó hoặc một cái gì đó tiếp cận hoặc một sự kiện xảy ra |
| papa-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến giáo hoàng hoặc giáo hoàng |
| Il Papadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Laak, Davao de Oro, Philippines |
| Papa Docdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt hiệu của François Duvalier, chính trị gia Haiti và Tổng thống thứ 34 của Haiti |
| papa-beartính từ | tính từ | Đặc điểm của hành vi bảo vệ của người cha |
| Charlie Papadanh từ | danh từ | Sở chỉ huy |
| PAPA syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi viêm khớp sinh mủ, viêm da mủ hoại thư và mụn trứng cá |
Họ từ (word family)
cùng gốc papaNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- mượn từ tiếng Pháppapa
- từ tiếng Pháp trung đạipapa
- từ tiếng Pháp cổpapa
Ví dụ
- , Họ đều thuộc Giáo hội Chính thống, và tuân thủ một cách sùng bái các giáo huấn của Papa Athanasius
- ?Bố Smurf bao nhiêu tuổi?
- ! !Ôi! Papa sẽ đi Trung Quốc!