Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
papa-bear
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc điểm của hành vi bảo vệ của người cha
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Characteristic of protective paternal behavior.
Ví dụ
He
frowned
,
and
she
almost
laughed
at
his
papa-bear
expression
.
But
then
he
gave
a
nod
and
headed
back
out
the
door
.
Her
legs
trembled
with
the
sudden
fear
of
being
alone
.
He
kept
inflicting
his
papa-bear
tone
on
her
.
“
Or
don’t
you
remember
that
,
last
night
,
when
we
snuck
on
campus
for
some
reconnaissance
,
we
found
out
these
girls
had
the
scenting
power
of
wolves
?”
AI
1
Đặc điểm của hành vi bảo vệ của người cha
1
Đặc điểm của hành vi bảo vệ của người cha
1
Đặc điểm của hành vi bảo vệ của người cha