Dịch

paparazzi

B2danh từ (noun)
UK/ˌpæ.pəˈɹæ.tsi/US/ˌpɑ.pəˈɹɑ.tsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giới săn ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Paparazzi taken as a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paparazziDạng gốc (base form)
  2. paparazzisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpaparazzi

Ví dụ

  • “ , . …”“Hãy nói với Page rằng giới săn ảnh đang ở đây, trong căn hộ của tôi. Và rồi bảo cô ấy rằng văn phòng của họ ngay đối diện chúng ta…”
  • .Có rất nhiều paparazzi xung quanh.
  • .Donald chạy trốn khỏi đám săn ảnh.

AI