Nghĩa chính
- Giới săn ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Paparazzi taken as a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paparazziDạng gốc (base form)
- paparazzisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýpaparazzi
Ví dụ
- “ , . …”“Hãy nói với Page rằng giới săn ảnh đang ở đây, trong căn hộ của tôi. Và rồi bảo cô ấy rằng văn phòng của họ ngay đối diện chúng ta…”
- .Có rất nhiều paparazzi xung quanh.
- .Donald chạy trốn khỏi đám săn ảnh.