Dịch

Nikon choir

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm lớn các nhiếp ảnh gia đồng thời chụp ảnh của một người nổi tiếng, tạo ra nhiều đèn flash chụp ảnh cùng với tiếng nhấp nháy của màn trập máy ảnhdanh từA large group of photographers simultaneously capturing images of a celebrity, producing numerous photographic flashes along with an accompanying din of clicking camera shutters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Nikon choirDạng gốc (base form)
  2. Nikon choirsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . […] Mary's .
  • , , " " 10 , . , 10 , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI