Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antipaparazzi
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối hoặc chống lại các tay săn ảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposing or countering paparazzi.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
paparazzi
Ví dụ
The
antipaparazzi
laws
,
by
focusing
only
on
taking
photographs
and
making
sound
recordings
when
done
for
commercial
purposes
and
on
the
defendant
photographer's
profits
,
clearly
target
the
press
.
AI
1
Phản đối hoặc chống lại các tay săn ảnh
1
Phản đối hoặc chống lại các tay săn ảnh
1
Phản đối hoặc chống lại các tay săn ảnh