poppa
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ba, bdanh từfather, papa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poppaDạng gốc (base form)
- poppasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc poppa- poppableCó thể bật lên; có khả năng bật ratính từ
- poppabilityTính có thể bật lên đượcdanh từ
- poppadomMón ăn Ấn Độ mỏng, giòn được làm từ bột đậu lăng, tùy ý thêm gia vị hoặc tạo hương vị theo nhiều cách khác nhau và nướng hoặc chiên giòn, có thể ăn riêng như một món ăn nhẹ, với tương ớt như món khai vị hoặc dùng kèm trong bữa ăndanh từ