Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poppable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể bật lên; có khả năng bật ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Possible to pop; capable of being popped.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
unpoppable
Ví dụ
Popcorn
kernels
over
5,000
years
old
,
said
to
be
still
poppable
,
have
been
found
in
New
Mexico
.
Nguồn gốc
(etymology)
pop
+
-able
AI
1
Có thể bật lên
1
Có thể bật lên
1
Có thể bật lên