Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpoppable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể bật lên; không thể bật lên được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Impossible to pop; not poppable.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
poppable
Ví dụ
Even
at
Hattie's
birthday
in
the
chapel
,
when
we'd
all
shown
each
other
our
most
freakish
body
parts
,
Berry
had
not
had
so
much
as
a
zit
.
Now
she
had
a
monster
pimple
,
big
as
a
raisin
,
categorically
unpoppable
[…]
If
you
leave
corn
kernels
out
for
too
long
,
some
will
be
unpoppable
.
AI
1
Không thể bật lên
1
Không thể bật lên
1
Không thể bật lên