Dịch

papaya

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây đu đủdanh từA tropical American evergreen tree, Carica papaya, having large, yellow, edible fruit.
  2. Màu đu đủ, màu cam đu đủdanh từAn orange colour, like that of papaya flesh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. papayaDạng gốc (base form)
  2. papayasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green papaya saladGỏi đu đủ xanh
papaya treeCây đu đủ
raw papayadanh từĐu đủ chưa chín (đu đủ có thịt vẫn còn xanh)
yaya papayatính từKiêu ngạo, phô trương
mountain papayadanh từVasconcellea pubescens, một loại quả có vỏ màu vàng, ruột trắng ăn được ở miền Tây Nam Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây đu đủ
  1. The fruit of this tree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapapaya
  2. từ Lokonopapáia

Cùng gốc (doublet)pawpaw

Ví dụ

  • , , , papaya’s flesh-orange , , .Chính hình ảnh đó, sự tầm thường thực tế của nó, công đoạn chuẩn bị trái cây mà tôi đã thấy bạn làm hàng ngàn lần, chiếc thìa lướt dọc theo phần ruột màu cam của quả đu đủ, một hỗn hợp hạt đen rơi xuống bồn rửa bằng thép, đã khiến điều đó trở nên không thể chịu nổi.
  • .Có một quả đu đủ trên bàn.
  • .Đó không phải là gỏi đu đủ.

AI