Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây đu đủdanh từA tropical American evergreen tree, Carica papaya, having large, yellow, edible fruit.
- Màu đu đủ, màu cam đu đủdanh từAn orange colour, like that of papaya flesh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papayaDạng gốc (base form)
- papayasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green papaya salad | Gỏi đu đủ xanh | |
| papaya tree | Cây đu đủ | |
| raw papayadanh từ | danh từ | Đu đủ chưa chín (đu đủ có thịt vẫn còn xanh) |
| yaya papayatính từ | tính từ | Kiêu ngạo, phô trương |
| mountain papayadanh từ | danh từ | Vasconcellea pubescens, một loại quả có vỏ màu vàng, ruột trắng ăn được ở miền Tây Nam Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây đu đủ
- The fruit of this tree.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapapaya
- từ Lokonopapáia
Cùng gốc (doublet)pawpaw
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , papaya’s flesh-orange , , .Chính hình ảnh đó, sự tầm thường thực tế của nó, công đoạn chuẩn bị trái cây mà tôi đã thấy bạn làm hàng ngàn lần, chiếc thìa lướt dọc theo phần ruột màu cam của quả đu đủ, một hỗn hợp hạt đen rơi xuống bồn rửa bằng thép, đã khiến điều đó trở nên không thể chịu nổi.
- .Có một quả đu đủ trên bàn.
- .Đó không phải là gỏi đu đủ.