Dịch

pawpaw

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đu đủ (Carica papaya), một loại cây ăn quả nhiệt đới được trồng rộng rãidanh từPapaya (Carica papaya), a widely cultivated tropical fruit tree.
  2. Asimina, một chi cây và cây bụi có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, đặc biệt là cây pawpaw thông thường (Asimina triloba)danh từAsimina, a genus of trees and shrubs native to eastern North America, especially common pawpaw (Asimina triloba).
  3. Chân núi (Vasconcellea pubescens), một loại cây ăn quả có nguồn gốc từ Nam Mỹdanh từMountain pawpaw (Vasconcellea pubescens), a fruit tree native to South America.
  4. Quả của những cây nàydanh từThe fruit of these trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pawpawDạng gốc (base form)
  2. PawpawsSố nhiều (plural)
  3. pawpawsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mountain pawpawdanh từĐu đủ núi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ông nội
  1. Grandfather.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhapapaya
  2. từ Lokonopapáia
  3. từ Yuchipahpah

Cùng gốc (doublet)papaya

Ví dụ

  • — , , fetid-bush, , , , man's — . , .
  • , .

AI