Nghĩa chính
- Chức giáo hoàng, ngôi vị giáo hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office of a pope.
- Chức giáo hoàng Rômadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office of the pope of Rome, who is the head of the Roman Catholic Church.
- Triều đại giáo hoàng, thời kỳ giáo hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of a particular pope's reign.
- Giáo hoàng quyền, chế độ giáo hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Roman Catholicism generally: synonym of popery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papacyDạng gốc (base form)
- papaciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipapacie
- từ tiếng Latinh trung đạipāpātia
- từ tiếng Latinhpapa#Latin:_dad“pope”
Ví dụ
- .Vatican bảo vệ quyền tối thượng của giáo hoàng.
- 2005, pope's .Triều đại giáo hoàng của Gioan Phaolô II kết thúc vào năm 2005, sau khi cuộc chiến lâu dài của Đức giáo hoàng với bệnh tật chấm dứt.
- .Giáo hoàng không nổi tiếng về sự khoan dung.