Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Giáo hoàngdanh từAn honorary title of the Roman Catholic bishop of Rome as father and head of his church, a sovereign of the Vatican city state.
- Người có uy quyền tuyệt đối, người độc đoándanh từAny similarly absolute and 'infallible' authority.
- Thủ lĩnh tôn giáo, giáo chủdanh từAny similar head of a religion.
- Làm ra vẻ giáo hoàng, ra oai độc đoánđộng từnội động từ (intransitive)To act as or like a pope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elect a pope | Bầu giáo hoàng | |
| pope's blessing | Phép lành của giáo hoàng | |
| pope's visit | Chuyến thăm của giáo hoàng | |
| more Catholic than the Popetính từ | tính từ | Tuân thủ nghiêm ngặt các thực hành và giáo lý của Công giáo La Mã hơn là giáo lý của nhà thờ yêu cầu |
| pope hatdanh từ | danh từ | Chiếc mũ được các giáo hoàng đội |
| Pope Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Gunpowder Treason Day |
| pope-holytính từ | tính từ | Thiêng liêng |
| Pope Nightdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Guy Fawkes Night |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 1
Vua kiêm giáo chủ
- Vua kiêm giáo chủ, người trị vì thần quyềnA theocrat, a priest-king, including (at first especially) over the imaginary land of Prester John or (now) in figurative and alliterative uses.
Ví dụ
- ?Có đời nào lại không thế?
- , .Chúng ta thường nói rằng trong lòng mỗi người đều có một kẻ độc đoán.
- , .Mufti, vị giáo chủ hay thủ lĩnh tôn giáo của người Hồi giáo.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc popeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipope
- từ tiếng Anh cổpāpa
- từ tiếng Latinh bình dânpapa
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaпопpop
- từ Old Church Slavonicпопъpopŭ
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiπαπᾶςpapâs
danh từ
Từ tượng thanh