Dịch

pope

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Giáo hoàngdanh từAn honorary title of the Roman Catholic bishop of Rome as father and head of his church, a sovereign of the Vatican city state.
  2. Người có uy quyền tuyệt đối, người độc đoándanh từAny similarly absolute and 'infallible' authority.
  3. Thủ lĩnh tôn giáo, giáo chủdanh từAny similar head of a religion.
  4. Làm ra vẻ giáo hoàng, ra oai độc đoánđộng từnội động từ (intransitive)To act as or like a pope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. popeNguyên thể (infinitive)
  2. popesSố nhiều (plural)
  3. popedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. popingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

elect a popeBầu giáo hoàng
pope's blessingPhép lành của giáo hoàng
pope's visitChuyến thăm của giáo hoàng
more Catholic than the Popetính từTuân thủ nghiêm ngặt các thực hành và giáo lý của Công giáo La Mã hơn là giáo lý của nhà thờ yêu cầu
pope hatdanh từChiếc mũ được các giáo hoàng đội
Pope Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Gunpowder Treason Day
pope-holytính từThiêng liêng
Pope Nightdanh từ riêngĐồng nghĩa với Guy Fawkes Night

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 1
Vua kiêm giáo chủ
  1. Vua kiêm giáo chủ, người trị vì thần quyềnA theocrat, a priest-king, including (at first especially) over the imaginary land of Prester John or (now) in figurative and alliterative uses.

Ví dụ

  • ?Có đời nào lại không thế?
  • , .Chúng ta thường nói rằng trong lòng mỗi người đều có một kẻ độc đoán.
  • , .Mufti, vị giáo chủ hay thủ lĩnh tôn giáo của người Hồi giáo.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipope
  2. từ tiếng Anh cổpāpa
  3. từ tiếng Latinh bình dânpapa
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaпопpop
  2. từ Old Church Slavonicпопъpopŭ
  3. từ tiếng Hy Lạp trung đạiπαπᾶςpapâs
danh từ

Từ tượng thanh

AI